Before & After
Viện thẩm mỹ JAYJUN
Mũi (sống mũi, đầu mũi), mũi tên, mũi lân, sụn tai, sụn vách ngăn, silicon (4.5mm), cằm
Mũi (sống mũi, đầu mũi), mũi dài, mũi to bè, sụn tai, vách ngăn mũi, silicon (4.5mm), cằm
Before
After
사각턱, 광대, 앞턱, 피질절골, 코(콧대, 코끝)재수술
ằm" is safer for "앞턱".
Final check:
Gọt hàm, hạ gò má, phẫu thuật cằm, gọt vỏ xương, phẫu thuật lại mũi (sống mũi, đầu mũi)
Wait, I'll check if "mình" is needed. If the user is saying "I am doing [list]", then "mình" would be the subject. But there is no verb.
I'll just provide the list.
One last look at "피질절골".
피질 (Cortex/Cortical) + 절골 (Osteotomy).
In VN: "Gọt vỏ xương" or "Cắt xương vỏ". "Gọt vỏ xương" is very common in
Before & After
Viện thẩm mỹ JAYJUN
사각턱, 광대, 앞턱, 피질절골, 코(콧대, 코끝)재수술
Gọt hàm, gò má, cằm, cắt gọt vỏ xương, tái phẫu thuật mũi (sống mũi, đầu mũi)